Bộ Định Tuyến TP-Link Archer C6 V2.20 AC1200 – MU-MIMO Gigabit Router
Wi-Fi Băng Tần Kép AC1200 – Trải Nghiệm Giải Trí Mượt Mà
Tốc độ 2 băng tần:
- 2.4GHz: 300Mbps – phù hợp cho lướt web, kiểm tra email, mạng xã hội.
- 5GHz: 867Mbps – lý tưởng để xem video HD, stream 4K, chơi game trực tuyến.
Công nghệ 802.11AC mang lại kết nối ổn định, tốc độ cao.
5 Ăng Ten Hiệu Suất Cao – Vùng Phủ Rộng Rãi
- 4 ăng ten ngoài + 1 ăng ten ngầm giúp phủ sóng Wi-Fi rộng khắp ngôi nhà.
- Tín hiệu mạnh mẽ, ổn định ngay cả khi di chuyển giữa các phòng.
- Bộ xử lý mạnh giúp hiệu suất Wi-Fi 2.4GHz vượt trội hơn nhiều router cùng phân khúc.
MU-MIMO – Kết Nối Đa Thiết Bị, Không Lo Nghẽn Mạng
- Công nghệ MU-MIMO cho phép nhiều thiết bị truy cập cùng lúc mà không làm giảm tốc độ.
- Tối ưu hiệu suất mạng, hạn chế tình trạng giật lag khi có nhiều người dùng.
Gigabit Port – Tốc Độ Gấp 10 Lần
- 1 cổng WAN Gigabit + 4 cổng LAN Gigabit.
- Tốc độ nhanh hơn 10 lần so với Ethernet thông thường, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn.
Hỗ Trợ Chế Độ Điểm Truy Cập (Access Point)
- Dễ dàng chia sẻ kết nối mạng có dây thành Wi-Fi chỉ với một thao tác chuyển đổi.
TP-Link OneMesh™ – Wi-Fi Liền Mạch Toàn Nhà
- Hỗ trợ công nghệ OneMesh™, dễ dàng kết hợp với bộ mở rộng sóng để tạo mạng Wi-Fi Mesh.
- Một tên Wi-Fi duy nhất phủ sóng toàn bộ ngôi nhà, không bị rớt mạng khi di chuyển.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật Router Wi-Fi TP-Link Archer C6 (AC1200) | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac/n/a 5 GHz, IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz) |
| Tốc độ Wi-Fi | - 5 GHz: 867 Mbps (802.11ac) - 2.4 GHz: 300 Mbps (802.11n) - Tổng băng thông: AC1200 |
| Vùng phủ sóng | Phù hợp nhà 3 phòng ngủ, 4 ăng-ten hiệu suất cao cố định, hỗ trợ Beamforming |
| Công nghệ Wi-Fi | Băng tần kép, MU-MIMO, Airtime Fairness |
| Chế độ hoạt động | Router Mode, Access Point Mode |
| Phần cứng | CPU lõi kép 1 cổng WAN Gigabit 4 cổng LAN Gigabit Nút WPS/Wi-Fi, Reset, Power |
| Điện năng | 12V ⎓ 1A |
| Bảo mật | WPA, WPA2, WPA3, WPA/WPA2-Enterprise (802.1x) SPI Firewall, Kiểm soát truy cập, Liên kết IP & MAC |
| Mạng khách | 1 SSID 2.4 GHz, 1 SSID 5 GHz |
| VPN Server | OpenVPN, PPTP |
| Giao thức mạng | IPv4, IPv6 |
| Hỗ trợ OneMesh™ | Có |
| Kiểm soát của phụ huynh | Lọc URL, Giới hạn thời gian |
| Kiểu kết nối WAN | IP Động, IP Tĩnh, PPPoE, PPTP, L2TP |
| QoS | Quản lý lưu lượng theo thiết bị |
| Dịch vụ đám mây | Firmware OTA, TP-Link ID, DDNS |
| NAT Forwarding | Virtual Server, Port Forwarding, Port Triggering, DMZ, UPnP |
| IPTV | IGMP Proxy, IGMP Snooping, Bridge, VLAN Tagging |
| Quản lý DHCP | Địa chỉ cố định, Danh sách DHCP Clients, DHCP Server |
| Quản lý | Ứng dụng TP-Link Tether, Giao diện Web |
| Kích thước | 215 × 117 × 32 mm |
| Phụ kiện đi kèm | Router Archer C6, Bộ nguồn, Cáp RJ45, Hướng dẫn nhanh |
| Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
| Môi trường hoạt động | 0℃~40℃, 10%~90% không ngưng tụ |
| Test Data | Công suất phát: CE EIRP <20dBm (2.4GHz), <23dBm (5GHz); FCC <30dBm Độ nhạy thu: 5GHz -62dBm (HT80 MCS9); 2.4GHz -71dBm (HT40 MCS7) |