Máy in màu EPSON L3216
Máy in màu Epson L3216 là dòng máy được thiết kế để tối ưu chi phí in ấn và nâng cao năng suất làm việc. Với hiệu suất vượt trội, máy có khả năng in lên đến 4.500 trang đen trắng và 7.500 trang màu, trở thành giải pháp in ấn lý tưởng cho văn phòng và doanh nghiệp nhỏ.
Công nghệ in không nhiệt độc quyền
Epson trang bị cho L3216 công nghệ in không nhiệt (Heat-Free), cho phép máy in với tốc độ cao, ổn định, đồng thời giảm thiểu tiêu thụ điện năng so với các công nghệ in truyền thống.
Thiết kế tinh tế – nhỏ gọn
Máy in Epson L3216 sở hữu kiểu dáng gọn gàng, hiện đại, phù hợp với nhiều không gian làm việc.
Bình mực tích hợp trực tiếp vào thân máy giúp tiết kiệm diện tích.
Thiết kế vòi nạp mực thông minh cho phép châm mực dễ dàng, tránh tràn hoặc làm hỏng máy.
Hiệu năng mạnh mẽ – chất lượng vượt trội
Độ phân giải in: 5760 x 1440 dpi → cho bản in sắc nét, chi tiết.
Tốc độ in: 10 ipm (đen trắng), 5 ipm (màu).
Hỗ trợ in ảnh không viền kích thước tối đa 4R, đáp ứng tốt nhu cầu in hình ảnh chất lượng cao.
Bảo hành chính hãng – an tâm sử dụng
Epson L3216 được bảo hành 12 tháng hoặc 30.000 bản in (tùy điều kiện nào đến trước).
Chính sách bảo hành bao gồm cả đầu in và linh kiện quan trọng, đảm bảo máy vận hành ổn định trong thời gian dài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông tin chung | |
| Loại máy in | In, Quét, Sao chép |
| Công nghệ in | Máy in phun theo yêu cầu (Áp điện) |
| Cấu hình đầu phun | 180 vòi phun (Đen), 59 vòi phun mỗi màu (Cyan, Magenta, Yellow) |
| In 2 mặt tự động | Không |
| Độ phân giải in | 5760 × 1440 dpi |
| Tốc độ in (ISO 24734) | Lên đến 10 ipm (đen) / 5 ipm (màu) |
| Tốc độ in ảnh 10×15cm | Khoảng 69s (có viền) / 90s (không viền) |
| Chức năng copy | |
| Số bản copy tối đa | 20 trang |
| Chức năng scan | |
| Loại máy quét | Màu phẳng (CIS) |
| Độ phân giải quang học | 1200 × 2400 dpi |
| Kích thước quét tối đa | 216 × 297 mm |
| Độ sâu màu | 48-bit input / 24-bit output |
| Tốc độ quét (200dpi) | 11s (đen) / 32s (màu) |
| Xử lý giấy | |
| Khay giấy | 1 khay, nạp 100 tờ, đầu ra 30 tờ |
| Khổ giấy hỗ trợ | A4, A5, A6, B5, B6, Letter, Legal, 8.5×13”, 16K, Hagaki, 4×6”, 5×7”, 5×8”, phong bì (#10, DL, C6)… |
| Khổ giấy tối đa | 215.9 × 1200 mm |
| Lề in | Tối thiểu 0 mm (tùy chỉnh driver) |
| Kết nối | |
| Kết nối | USB 2.0 |
| Phần mềm | Epson ScanSmart |
| Hệ điều hành hỗ trợ | |
| Windows | XP / Vista / 7 / 8 / 8.1 / 10 / 11, Windows Server 2003–2019 (chỉ in) |
| Mac OS | Mac OS X 10.6.8 trở lên |
| Độ ồn | |
| Giấy ảnh, chế độ tốt nhất | 38–39 dB(A) |
| Giấy thường, mặc định | 48–50 dB(A) |
| Nguồn & Công suất | |
| Điện áp | AC 220–240 V |
| Tiêu thụ | Hoạt động: 14 W, Chờ: 4 W |
| Vật tư tiêu hao | |
| Mực đen | Epson 003 (C13T00V100) – 4.500 trang |
| Mực màu (C/M/Y) | Epson 003 (C13T00V200 / 300 / 400) – 7.500 trang |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước (W × D × H) | 375 × 347 × 179 mm |
| Trọng lượng | 3.9 kg |