Máy in phun màu Epson EcoTank L11050 khổ A3 – Chính hãng, giá tốt
Epson EcoTank L11050 là phiên bản nâng cấp của Epson L1300, được trang bị hệ thống bình mực liên tục 4 màu và hỗ trợ in khổ A3+. Với độ phân giải lên đến 4800 x 1200 dpi, máy mang lại chất lượng bản in sắc nét, sống động – phù hợp cho nhiều nhu cầu: từ in áo bóng đá, bản đồ, bản vẽ thiết kế cho đến ảnh nghệ thuật chuyên nghiệp.
Ưu điểm nổi bật của Epson EcoTank L11050
1. Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế
Kích thước 375 x 347 x 169 mm, trọng lượng chỉ 2,7 kg, dễ di chuyển và bố trí.
Kiểu dáng hiện đại, vỏ nhựa đen cao cấp chống bám bẩn, giữ máy bền đẹp theo thời gian.
Thích hợp cho cả văn phòng lẫn không gian làm việc cá nhân.
2. Tốc độ in ấn tượng
Trang bị đầu in PrecisionCore hiệu suất cao.
Tốc độ: 30 trang/phút (đen trắng), 20 trang/phút (màu).
Theo chuẩn ISO: 15 trang/phút (đen trắng), 8 trang/phút (màu) – đáp ứng tốt nhu cầu in số lượng lớn.
3. Khay giấy dung lượng lớn – Hỗ trợ đa dạng chất liệu
Khay chứa tối đa 100 tờ A4, giảm thời gian nạp giấy.
Hỗ trợ nhiều loại giấy và khổ in khác nhau, đáp ứng in ấn đa dạng cho doanh nghiệp.
4. Hệ thống bình mực EcoTank tiện lợi
Thiết kế bình mực phía trước, dễ quan sát và nạp lại.
Một lần nạp in được tới 7.000 trang, tiết kiệm chi phí vận hành.
5. Bản in chất lượng cao
Độ phân giải tối đa 4800 x 1200 dpi.
Màu sắc trung thực, bền màu, không lem nhòe.
6. Tiết kiệm điện năng – Thân thiện môi trường
Công nghệ PrecisionCore tiêu thụ ít điện năng.
Giúp giảm chi phí vận hành và góp phần bảo vệ môi trường.
7. Kết nối linh hoạt
Hỗ trợ Wi-Fi & Wi-Fi Direct.
In trực tiếp từ laptop, smartphone, tablet qua ứng dụng Epson Smart Panel.
Thuận tiện in ấn từ mọi nơi, tối ưu cho môi trường làm việc hiện đại.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại máy in | Máy in phun màu |
| Chức năng | In |
| Công nghệ in | Đầu in PrecisionCore |
| Cấu hình vòi phun | 400 x 1 vòi phun màu đen, 128 x 1 mỗi màu (xanh lam, đỏ tươi, vàng) |
| Hướng in | In hai chiều |
| Độ phân giải tối đa | 4800 x 1200 dpi (với Công nghệ giọt mực có kích thước thay đổi) |
| In CD/DVD | Không |
| In 2 mặt tự động | Không |
| In thẻ PVC/ID | Không |
| Thể tích giọt mực tối thiểu | 3.3 pl |
| Ngôn ngữ máy in | ESC/PR, ESC/P Raster |
| Tốc độ in (Draft Text- Memo, A4) | Đen: 30 ppm / Màu: 20 ppm |
| ISO 24734, A4 | Một mặt: Đen 15,0 ppm / Màu 8,0 ppm |
| ISO 24734, A3 | Một mặt: Đen 5,5 ppm / Màu 3,0 ppm |
| Thời gian in trang đầu tiên | Xấp xỉ: Đen 8 giây / Màu 12 giây |
| Ảnh mặc định 10 x 15 cm | Có viền: ~70 giây / Không viền: ~86 giây |
| Ảnh mặc định A4 | Có viền: ~156 giây / Không viền: ~210 giây |
| Ảnh mặc định A3 | Có viền: ~270 giây / Không viền: - |
| Số khay giấy | 1 |
| Công suất đầu vào | 100 tờ A4 thường (80 g/m²), 20 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Công suất đầu ra | 100 tờ A4 thường (80 g/m²), 30 tờ giấy ảnh bóng cao cấp |
| Hỗ trợ khổ giấy | A3+, A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, Letter, Legal, Indian-Legal, 100 x 148 mm, 3.5 x 5", 4 x 6", 5 x 7", 5 x 8", 8 x 10", 8.5 x 13", rộng 16:9, 8K, 16K, phong bì #10, DL, C4, C6 |
| Kích thước giấy tối đa | 329 x 1200 mm |
| Trọng lượng giấy hỗ trợ | Giấy thường: 64-90 g/m²; Giấy ảnh: 102-300 g/m² |
| Lề in | 0 mm (có thể cài đặt trong driver) |
| Mức độ tiếng ồn (PC/giấy ảnh) | 5.6 B(A) / 43 dB(A) |
| Mức độ tiếng ồn (PC/giấy thường) | 6.3 - 6.8 B(A) / 50 - 55 dB(A) |
| Kích thước | 498 x 358 x 165 mm |
| Trọng lượng | 6.4 kg |
| Điện áp định mức | AC 100-240V, 50/60Hz |
| Tiêu thụ điện năng | Hoạt động: 16W; Chờ: 4.2W; Ngủ: 0.8W; Tắt: 0.2W |
| Giao diện | USB 2.0, Wi-Fi IEEE 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct |
| Giao thức mạng | TCP/IPv4, TCP/IPv6; SNMP, HTTP, DHCP, APIPA, DDNS, mDNS, SLP, WSD, LLTD |
| Giao thức in mạng | LPD, PORT9100, WSD |
| Mực in - Black | Ink Bottle 003 ~ 4500 trang |
| Mực in - Cyan/Magenta/Yellow | Ink Bottle 003 ~ 7000 trang (Composite Yield) |
| Phụ kiện | Pickup Roller (C12C937771), Maintenance Box (C13T04D100) |