Thiết Bị Mạng Switch Aruba 6100 24G 4SFP+ JL678A

Thương hiệu: Aruba
27,710,000₫ 29,927,000₫
-7%
(Tiết kiệm: 2,217,000₫)

Tư vấn nhanh 0969.06.09.09 (7:30 - 22:00)

  • Miễn phí lắp đặt, giao hàng, bảo hành bán kính lên đến 100km
    Miễn phí lắp đặt, giao hàng, bảo hành bán kính lên đến 100km
  • Sản phẩm chính hãng, dịch vụ tân tâm, chuyên nghiệp
    Sản phẩm chính hãng, dịch vụ tân tâm, chuyên nghiệp
  • Giá cả cạnh tranh tốt nhất thị trường
    Giá cả cạnh tranh tốt nhất thị trường
  • Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
    Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Switch Aruba 6100 24G 4SFP+ (JL678A) Layer 2

Giải pháp mạng Entry-Level – Tối ưu cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Switch Aruba 6100 24G 4SFP+ (JL678A) thuộc dòng Aruba CX 6100 Series, là thiết bị chuyển mạch Layer 2 ở phân khúc Entry-Level. Với thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao và khả năng quản lý linh hoạt, thiết bị đặc biệt phù hợp cho gia đình, văn phòng nhỏ, doanh nghiệp tầm trung cũng như các mô hình triển khai IoT, di động và điện toán đám mây.


Hiệu suất mạnh mẽ – Kết nối linh hoạt

  • 24 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps): Đáp ứng nhu cầu kết nối mạng tốc độ cao, ổn định.

  • 4 khe SFP+ 10GbE uplink: Cho phép kết nối tốc độ cao đến core switch hoặc server, đảm bảo băng thông cho các ứng dụng yêu cầu cao.

  • Công suất chuyển mạch lớn: Đảm bảo luồng dữ liệu mượt mà, hạn chế nghẽn mạng.


Hỗ trợ cấp nguồn PoE+ mạnh mẽ

  • Tích hợp IEEE 802.3at Class 4 PoE với tổng công suất lên đến 370W.

  • Cấp nguồn trực tiếp cho nhiều thiết bị IoT như camera an ninh, Access Point Wi-Fi, điện thoại IP mà không cần bộ nguồn rời.

  • Giải pháp lý tưởng để triển khai hệ thống giám sát an ninh, mạng Wi-Fi doanh nghiệp.


Quản lý và vận hành dễ dàng

  • Hệ điều hành Aruba AOS-CX hiện đại, đồng bộ với các dòng switch cao cấp.

  • Hỗ trợ quản lý tập trung qua Aruba Central hoặc giao diện web CLI, SNMP.

  • Công cụ giám sát & phân tích thông minh giúp quản trị viên dễ dàng theo dõi, tối ưu hiệu năng và xử lý sự cố nhanh chóng.


Thiết kế bền bỉ – Triển khai linh hoạt

  • Dạng 1U Rackmount, dễ dàng lắp đặt trong tủ mạng.

  • Vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng, phù hợp với môi trường văn phòng.

  • Hỗ trợ triển khai linh hoạt cho các hệ thống mạng LAN, IoT, điện toán đám mây.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MụcMô tả chi tiết
Hãng sản xuấtHPE
Mã sản phẩmJL678A
Description24x 10/100/1000BASE-T Ports
4x 1G/10G SFP ports
1x USB-C Console Port
1x USB Type-A Host port
Power suppliesFixed power supply (65W)
FansFixed fans
Kích thướcH: 4.39 cm, W: 44.2 cm, D: 20.12 cm (1.73” x 17.4” x 7.92”)
Trọng lượng2.62 kg (5.78 lbs)
CPUDual Core ARM Cortex A9 @ 1016 MHz
Bộ nhớ4 GB DDR3, 16 GB eMMC, Packet Buffer: 12.38MB (4.5MB Ingress / 7.875MB Egress)
Switching Capacity128 Gbps
Throughput Capacity95.2 Mpps
Độ trễ trung bình1 Gbps: 1.5 μSec, 10 Gbps: 1.8 μSec
SVI (dual stack)16
IPv4 Host Table (ARP)1,024
IPv6 Host Table (ND)512
IPv4 Unicast Routes512
IPv6 Unicast Routes512
MAC Table Capacity8,192
IGMP Groups512
MLD Groups512
ACL EntriesIPv4: 256 / IPv6: 128 / MAC: 256 (Ingress)
Nhiệt độ hoạt động0°C đến 45°C (32°F – 113°F), giảm -1°C mỗi 305m trên 1.5 km, tối đa 3 km
Độ ẩm hoạt động15% – 95% @ 40°C (104°F), không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ-40°C đến 70°C (-40°F – 158°F), tối đa 4.6 km
Độ ẩm lưu trữ15% – 90% @ 65°C (149°F), không ngưng tụ
Độ ồnSound Power LWAd: 3.9 Bel
Sound Pressure LpAm: 20.9 dB
Luồng gióSide-to-side
Nguồn điện100–127 VAC / 200–240 VAC, 50/60 Hz
Dòng điện0.6 A / 0.4 A
Tiêu thụ điệnIdle: 15.4W, Max (không PoE): 33W

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MụcMô tả chi tiết
Hãng sản xuấtHPE
Mã sản phẩmJL678A
Description24x 10/100/1000BASE-T Ports
4x 1G/10G SFP ports
1x USB-C Console Port
1x USB Type-A Host port
Power suppliesFixed power supply (65W)
FansFixed fans
Kích thướcH: 4.39 cm, W: 44.2 cm, D: 20.12 cm (1.73” x 17.4” x 7.92”)
Trọng lượng2.62 kg (5.78 lbs)
CPUDual Core ARM Cortex A9 @ 1016 MHz
Bộ nhớ4 GB DDR3, 16 GB eMMC, Packet Buffer: 12.38MB (4.5MB Ingress / 7.875MB Egress)
Switching Capacity128 Gbps
Throughput Capacity95.2 Mpps
Độ trễ trung bình1 Gbps: 1.5 μSec, 10 Gbps: 1.8 μSec
SVI (dual stack)16
IPv4 Host Table (ARP)1,024
IPv6 Host Table (ND)512
IPv4 Unicast Routes512
IPv6 Unicast Routes512
MAC Table Capacity8,192
IGMP Groups512
MLD Groups512
ACL EntriesIPv4: 256 / IPv6: 128 / MAC: 256 (Ingress)
Nhiệt độ hoạt động0°C đến 45°C (32°F – 113°F), giảm -1°C mỗi 305m trên 1.5 km, tối đa 3 km
Độ ẩm hoạt động15% – 95% @ 40°C (104°F), không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ-40°C đến 70°C (-40°F – 158°F), tối đa 4.6 km
Độ ẩm lưu trữ15% – 90% @ 65°C (149°F), không ngưng tụ
Độ ồnSound Power LWAd: 3.9 Bel
Sound Pressure LpAm: 20.9 dB
Luồng gióSide-to-side
Nguồn điện100–127 VAC / 200–240 VAC, 50/60 Hz
Dòng điện0.6 A / 0.4 A
Tiêu thụ điệnIdle: 15.4W, Max (không PoE): 33W

Hỏi đáp - Bình luận Facebook

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM